[chéng xīn]
thành tâm
一片诚心
yí piàn chéng xīn
Một tấm lòng chân thành
我们诚心向您求教
wǒ men chéng xīn xiàng nín qiú jiào
Chúng tôi chân thành cầu giáo ngài
诚心诚意chéng xīn chéng yì
thành tâm thành ý
một cách thành tâm và chân thành; với tất cả sự chân thành
诚心实意chéng xīn shí yì
thành tâm thực ý
một cách chân thành và thành khẩn; với tất cả sự chân thành
诚心所愿chéng xīn suǒ yuàn
thành tâm sở nguyện
cứ như vậy; amen
诚心正意chéng xīn zhèng yì
thành tâm chính
xem 誠心誠意|诚心诚意[cheng2 xin1 cheng2 yi4]