[chéng zhì]
thành chí
会谈是在诚挚友好的气氛中进行的。•cheng 1 托看;接着:诚挚尘
huì tán shì zài chéng zhì yǒu hǎo de qì fēn zhōng jìn xíng de 。•cheng 1 tuō kàn ; jiē zhe : chéng zhì chén
Cuộc hội đàm diễn ra trong bầu không khí chân thành, hữu nghị
诚挚重
chéng zhì zhòng
Chân thành, coi trọng
诚挚印
chéng zhì yìn
Chân thành, ấn tượng
诚挚制中西服装
chéng zhì zhì zhōng xī fú zhuāng
Chuyên may đo quần áo Âu phục
昨诚挚热情招待,不胜感激
zuó chéng zhì rè qíng zhāo dài , bú shèng gǎn jī
Được chiêu đãi chân thành, nhiệt tình hôm qua, vô cùng cảm kích
继诚挚
jì chéng zhì
Tiếp nối sự chân thành
诚挚上启下
chéng zhì shàng qǐ xià
Chân thành dẫn dắt người đi sau
诚挚先启后
chéng zhì xiān qǐ hòu
Chân thành đi trước mở đường
秉诚挚诚挚命
bǐng chéng zhì chéng zhì mìng
Giữ gìn sự chân thành
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.