[tǎo]
thảo
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
讨好tǎo hǎo
thảo hảo
đạt được kết quả như ý; lấy lòng ai đó bằng cách nịnh nọt; xu nịnh
讨论tǎo lùn
thảo luận
thảo luận; bàn luận
讨平tǎo píng
thảo bình
dẹp yên; bình định
讨巧tǎo qiǎo
thảo xảo
hành động khéo léo để đạt điều mình muốn; được lợi nhất với chi phí ít nhất
讨乞tǎo qǐ
thảo khất
đi ăn xin; xin bố thí
讨亲tǎo qīn
thảo thân
Xin cưới
讨还tǎo huán
thảo hoàn
đòi lại thứ gì; khôi phục
讨吃tǎo chī
thảo cật
xin ăn
讨人tǎo rén
thảo nhân
cô gái bị buôn vào nhà thổ làm gái mại dâm
讨伐tǎo fá
thảo phạt
trấn áp bằng vũ lực; phát động cuộc chinh phạt; chiến dịch chống lại
讨俏tǎo qiào
thảo tiếu
cố tình khiêu khích; nhí nhảnh
讨饭tǎo fàn
thảo phạn
xin ăn; ăn xin
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.