[bǐ]
tỷ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
俾使bǐ shǐ
tỷ sử
để mà; để cho; nhằm để
俾倪bǐ ní
tỷ nghê
thành lan can; nhìn một cách nghi ngờ
俾利bǐ lì
tỷ lợi
tạo điều kiện; nhờ đó làm cho dễ dàng hơn
俾斯麦bǐ sī mài
tỷ tư mạch
Bismarck; Otto von Bismarck, chính trị gia Phổ, Thủ tướng Phổ 1862-1873, Thủ tướng Đức 1871-1890
俾格米bǐ gé mǐ
tỷ cách mễ
Pygmy
俾路支bǐ lù zhī
tỷ lộ chi
người Balochi
俾夜作昼bǐ yè zuò zhòu
tỷ dạ tác trú
nghĩa đen: biến đêm thành ngày; nghĩa bóng: thức khuya làm việc; chăm chỉ đặc biệt
俾昼作夜bǐ zhòu zuò yè
tỷ trú tác dạ
biến ngày thành đêm; nghĩa bóng: kéo dài cuộc vui bất kể giờ giấc
俾路支省bǐ lù zhī shěng
tỷ lộ chi tỉnh
Balochistan
加俾额尔jiā bǐ é ěr
gia tỷ ngạch nhĩ
Gabriel
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.