[tǎo hǎo]
thảo hảo
讨好卖乖
tǎo hǎo mài guāi
làm vừa lòng, giả bộ ngoan ngoãn
你用不着讨他的好
nǐ yòng bù zhe tǎo tā de hǎo
bạn không cần phải nịnh nọt anh ta đâu
费力不讨好
fèi lì bù tǎo hǎo
làm lụng vất vả mà không được khen
讨好卖乖tǎo hǎo mài guāi
thảo hảo mại quai
lấy lòng bằng cách tỏ ra vâng lời
奉承讨好fèng chéng tǎo hǎo
phụng thừa thảo hảo
nịnh nọt để lấy lòng; đạt được kết quả mong muốn bằng cách nịnh nọt
拼命讨好pīn mìng tǎo hǎo
bính mệnh thảo hảo
lao vào lấy lòng ai đó hoặc điều gì đó; cố gắng hết sức để giúp đỡ