[zì]
tự
想起方才的噩梦,心头自突突地跳。wu 圖表不禁止或劝阻,相当于“不要”勿每上当请人肉
xiǎng qǐ fāng cái de è mèng , xīn tóu zì tū tū dì tiào 。wu tú biǎo bù jīn zhǐ huò quàn zǔ , xiāng dāng yú “ bú yào ” wù měi shàng dàng qǐng rén ròu
Nhớ lại cơn ác mộng vừa rồi, tim tôi đập thình thịch.
自战争 奋力自
zì zhàn zhēng fèn lì zì
Từ sau chiến tranh, ra sức
自爱zì ài
tự ái
tự tôn; tự yêu bản thân; tự quan tâm
自卑zì bēi
tự ti
tự ti; tự hạ thấp bản thân
自打zì dǎ
tự đả
kể từ
自大zì dà
tự đại
ngạo mạn
自动zì dòng
tự động
tự động; tự nguyện
自豪zì háo
tự hào
tự hào
自驾zì jià
tự giá
tự lái xe đi đâu đó
自荐zì jiàn
tự tiến
tự tiến cử
自刭zì jǐng
tự hĩnh
Tự sát
自经zì jīng
tự kinh
tự treo cổ
自私zì sī
tự tư
ích kỷ; tính ích kỷ
自叙zì xù
tự tự
Tự giới thiệu