[téng]
đằng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
腾空téng kōng
đằng không
bay lên; vươn cao lên không trung
腾贵téng guì
đằng quý
Giá cả tăng vọt
腾达téng dá
đằng đạt
Thành đạt; thăng tiến; (văn) phát tích, thăng quan
腾腾téng téng
đằng đằng
bốc hơi; nảy lửa
腾升téng shēng
đằng thăng
Tăng nhanh (giá cả...)
腾退téng tuì
đằng thoái
Dọn chỗ và trả lại (nhà, đất bị chiếm dụng)
腾挪téng nuó
đằng na
di chuyển; dịch chuyển; tránh đường
腾涌téng yǒng
đằng dũng
Chảy mạnh, tuôn ra
腾讯téng xùn
đằng tấn
xem 騰訊控股有限公司|腾讯控股有限公司[Teng2 xun4 Kong4 gu3 You3 xian4 Gong1 si1]
腾飞téng fēi
đằng phi
nghĩa đen: bay lên nhanh chóng; nghĩa bóng: tiến bộ nhanh; phát triển nhanh
腾骧téng xiāng
đằng tương
phi nước đại; lao về phía trước
腾出téng chū
đằng xuất
dành cho
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.