[féng]
phùng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
冯武féng wǔ
phùng võ
Feng Doubo hoặc Feng Wu, nhà thư pháp giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh; cũng gọi là 馮竇伯|冯窦伯[Feng2 Dou4 bo2]
冯内果féng nèi guǒ
phùng nội quả
Kurt Vonnegut, Jr., nhà văn Mỹ
冯友兰féng yǒu lán
phùng hữu lan
Phùng Hữu Lan, triết gia Trung Quốc xuất sắc
冯德英féng dé yīng
phùng đức anh
Phùng Đức Anh, tiểu thuyết gia hiện thực xã hội chủ nghĩa, tác giả của "Khổ thái hoa" 苦菜花[ku3 cai4 hua1]
冯梦龙féng mèng lóng
phùng mộng long
Phùng Mộng Long, tiểu thuyết gia cuối triều Minh viết bằng bạch thoại, tác giả của "Cổ kim tiểu thuyết" 古今小說|古今小说[Gu3 jin1 Xiao3 shuo1]
冯玉祥féng yù xiáng
phùng ngọc tường
Phùng Ngọc Tường, quân phiệt thời Trung Hoa Dân Quốc, chỉ trích mạnh mẽ Tưởng Giới Thạch
冯窦伯féng dòu bó
phùng đậu bá
Feng Doubo hoặc Feng Wu, nhà thư pháp giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh; cũng gọi là 馮武|冯武[Feng2 Wu3]
冯骥才féng jì cái
phùng ký tài
Phùng Kỵ Tài, tiểu thuyết gia từ Thiên Tân, tác giả của Người phi thường trong thế giới bình thường của chúng ta 俗世奇人
冯德莱恩féng dé lái ēn
phùng đức lai ân
Ursula von der Leyen, chính trị gia Đức, chủ tịch Ủy ban Châu Âu từ năm 2019
暴虎冯河bào hǔ píng hé
bạo hổ bằng hà
nghĩa đen: đánh hổ tay không và lội qua sông dữ; nghĩa bóng: thể hiện sự dũng cảm một cách mù quáng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.