[téng dá]
đằng đạt
事业腾达
shì yè téng dá
Sự nghiệp thăng tiến
飞黄腾达fēi huáng téng dá
phi hoàng đằng đạt
nghĩa đen: ngựa thần Feihuang phi nước đại; nghĩa bóng: đạt được thành công rực rỡ trong sự nghiệp