[chuān]
xuyên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
穿线chuān xiàn
xuyên tuyến
Làm mối; kết nối
穿梭chuān suō
xuyên thoa
di chuyển tới lui; đi qua đi lại
穿帮chuān bāng
xuyên bang
lỗi ngớ ngẩn; lỗi liên tục; nói hớ
穿着chuān zhe
trang phục; quần áo; ăn mặc
穿戴chuān dài
xuyên đội
mặc quần áo; trang phục
穿孝chuān xiào
xuyên hiếu
Mặc tang phục
穿窬chuān yú
xuyên du
Đục khoét, leo tường (ý nói trộm cắp)
穿上chuān shàng
xuyên thượng
mặc vào
穿凿chuān záo
xuyên tạc
khoan lỗ; giải thích gượng ép
穿反chuān fǎn
xuyên phản
mặc ngược
穿回chuān huí
xuyên hồi
mặc vào; mặc lại
穿插chuān chā
xuyên sáp
chen vào; luân phiên, xen kẽ; đan xen
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.