[chuān chā]
xuyên sáp
突击任务和日常工作穿插进行,互相推动 人流、车辆相互穿插,使交通格外拥挤
tū jī rèn wu hé rì cháng gōng zuò chuān chā jìn xíng , hù xiāng tuī dòng rén liú 、 chē liàng xiāng hù chuān chā , shǐ jiāo tōng gé wài yōng jǐ
Nhiệm vụ đột xuất và công việc thường ngày xen kẽ nhau, thúc đẩy lẫn nhau. Dòng người, xe cộ qua lại đan xen, khiến giao thông càng thêm tắc nghẽn
穿插上一些农村生活细节,使这个剧的主题更加鲜明了
chuān chā shàng yì xiē nóng cūn shēng huó xì jié , shǐ zhè ge jù de zhǔ tí gèng jiā xiān míng le
Chèn thêm một số chi tiết sinh hoạt nông thôn vào, làm cho chủ đề của vở kịch này thêm phần rõ nét
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.