[chuān zhe]
穿着朴素穿着入时 讲究穿着。chuan(秘马)chuan
chuān zhe pǔ sù chuān zhe rù shí jiǎng jiū chuān zhe 。chuan( mì mǎ )chuan
ăn mặc giản dị, ăn mặc hợp thời trang, chú trọng ăn mặc
师穿着
shī chuān zhe
thầy giáo mặc
把自己的手艺穿着给人
bǎ zì jǐ de shǒu yì chuān zhe gěi rén
truyền nghề cho người khác
宣穿着
xuān chuān zhe
tuyên bố mặc
胜利的消息穿着遍全国
shèng lì de xiāo xī chuān zhe biàn quán guó
tin chiến thắng lan khắp cả nước
穿着电!穿着热
chuān zhe diàn ! chuān zhe rè
mặc điện! mặc nhiệt
穿着神
chuān zhe shén
mặc thần
穿着情
chuān zhe qíng
mặc tình
穿着讯
chuān zhe xùn
mặc tin
把他穿着来
bǎ tā chuān zhe lái
gọi anh ta đến
这种病穿着人
zhè zhǒng bìng chuān zhe rén
căn bệnh này lây sang người