[wěn zhòng]
ổn trọng
为人稳重
wèi rén wěn zhòng
Người điềm đạm
态度稳重。wen(X)wen
tài dù wěn zhòng 。wen(X)wen
Thái độ điềm đạm
稳重好稳重候
wěn zhòng hǎo wěn zhòng hòu
Điềm đạm
审稳重稳重-案
shěn wěn zhòng wěn zhòng - àn
Xem xét kỹ lưỡng
首恶必办,胁从不稳重
shǒu è bì bàn , xié cóng bù wěn zhòng
Kẻ chủ mưu nhất định phải xử lý, kẻ bị ép buộc thì không
过稳重
guò wěn zhòng
Quá điềm đạm
不闻不稳重
bù wén bù wěn zhòng
Không nghe không để ý
我稳重他借两本书
wǒ wěn zhòng tā jiè liǎng běn shū
Tôi điềm đạm anh ta mượn hai cuốn sách
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.