[zhòng]
trọng
山峦重语句重
shān luán zhòng yǔ jù zhòng
Núi non trùng điệp, lời nói nặng nề
重张zhòng zhāng
trọng trương
Mở cửa lại
重返chóng fǎn
trùng phản
trở về
重金zhòng jīn
trọng kim
số tiền lớn
重孙chóng sūn
trùng tôn
chắt trai
重文zhòng wén
trọng văn
đoạn văn lặp lại; nhiều dị bản của chữ Hán
重逢chóng féng
trùng phùng
gặp lại; đoàn tụ; tái ngộ
重合chóng hé
trùng hợp
trùng khớp; trùng hợp
重趼zhòng jiǎn
trọng kiển
vết chai dày
重九chóng jiǔ
trùng cửu
Tết Trùng Cửu
重名zhòng míng
trọng danh
trùng tên
重印chóng yìn
trùng ấn
tái bản
重影chóng yǐng
trùng ảnh
hình ảnh chồng chéo; phơi sáng kép của ảnh; chứng nhìn đôi