[yíng]
doanh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
盈门yíng mén
doanh môn
nghĩa đen: đầy cửa; đầy nhà
盈号yíng hào
doanh hiệu
Trăng tròn và khuyết; lời lãi
盈利yíng lì
doanh lợi
lợi nhuận; lợi ích; kiếm lời
盈亏yíng kuī
doanh khuy
lời và lỗ; trăng tròn và khuyết
盈江yíng jiāng
doanh giang
huyện Yingjiang trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
盈盈yíng yíng
doanh doanh
Trong vắt; dáng vẻ đẹp; cảm xúc, không khí tràn đầy
盈余yíng yú
doanh dư
thặng dư; lợi nhuận
盈凸月yíng tū yuè
doanh đột nguyệt
trăng tròn; trăng gần tròn
盈江县yíng jiāng xiàn
doanh giang huyện
huyện Yingjiang trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
盈亏自负yíng kuī zì fù
doanh khuy tự phụ
tự chịu trách nhiệm lời lỗ; tự chủ tài chính; trách nhiệm tài chính cá nhân
盈箱累箧yíng xiāng lèi qiè
doanh rương luỵ khiếp
lấp đầy hòm và giỏ
增盈zēng yíng
tăng doanh
Tăng thặng dư
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.