[zēng yíng]
tăng doanh
扭亏增盈
niǔ kuī zēng yíng
Chuyển lỗ thành lãi
全行业比去年同期增盈近亿元。(多用于军事):火速增盈
quán xíng yè bǐ qù nián tóng qī zēng yíng jìn yì yuán 。( duō yòng yú jūn shì ): huǒ sù zēng yíng
Toàn ngành tăng lãi gần trăm triệu so với cùng kỳ năm ngoái. (Thường dùng trong quân sự): Tăng cường lực lượng nhanh chóng
增盈部队。干
zēng yíng bù duì 。 gān
Tăng cường lực lượng
产值比去年约增盈百分之十
chǎn zhí bǐ qù nián yuē zēng yíng bǎi fēn zhī shí
Giá trị sản xuất tăng khoảng mười phần trăm so với cùng kỳ năm ngoái
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.