[jí]
tật
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
疾速jí sù
tật tốc
rất nhanh; ở tốc độ cao
疾苦jí kǔ
tật khổ
nỗi đau và khó khăn; sự khổ cực
疾走jí zǒu
tật tẩu
chạy lon ton; chạy vội vã
疾风jí fēng
tật phong
gió mạnh; gió giật
疾首jí shǒu
tật thủ
cực kỳ tức giận; phẫn nộ; giận dữ
疾驶jí shǐ
tật sử
chạy với tốc độ cao
疾患jí huàn
tật hoạn
Bệnh tật
疾进jí jìn
tật tiến
Di chuyển nhanh chóng;
疾病jí bìng
tật bệnh
bệnh tật; ốm đau; bệnh
疾步jí bù
tật bộ
bước đi nhanh
疾驰jí chí
tật trì
lao nhanh
疾书jí shū
tật thư
viết nguệch ngoạc nhanh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.