[jí bìng]
tật bệnh
预防疾病/疾病缠身
yù fáng jí bìng / jí bìng chán shēn
Phòng ngừa bệnh tật / Bệnh tật đeo bám
疾病突发jí bìng tū fā
tật bệnh đột phát
bùng phát bệnh; co giật
疟疾病nüè ji bìng
ngược tật bệnh
bệnh sốt rét
性疾病xìng jí bìng
tính tật bệnh
bệnh lây truyền qua đường tình dục; bệnh hoa liễu
精神疾病jīng shén jí bìng
tinh thần tật bệnh
bệnh tâm thần
慢性疾病màn xìng jí bìng
mạn tính tật bệnh
bệnh mãn tính; bệnh tiến triển chậm