[fú]
phục
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
服老fú lǎo
phục lão
thừa nhận tuổi già; chấp nhận già đi
服判fú pàn
phục phán
Chấp hành phán quyết
服辩fú biàn
phục biện
bản thú tội bằng văn bản; thư sám hối
服仪fú yí
phục nghi
trang phục và chỉnh trang
服饰fú shì
phục sức
trang phục; quần áo và đồ trang sức cá nhân
服帖fú tiē
phục thiếp
ngoan ngoãn; vâng lời; thích hợp
服软fú ruǎn
phục nhuyễn
thừa nhận thất bại; nhượng bộ; nhận sai
服毒fú dú
phục độc
uống thuốc độc
服从fú cóng
phục tòng
tuân theo; tuân thủ; phục tùng
服式fú shì
phục thức
Kiểu dáng trang phục
服输fú shū
phục thâu
chấp nhận thua; cuối cùng thừa nhận thất bại; thừa nhận điều gì đó sai sau khi khăng khăng là đúng
服务fú wù
phục vụ
phục vụ; dịch vụ