[fú ruǎn]
phục nhuyễn
不在困难面前服软
bú zài kùn nán miàn qián fú ruǎn
Không khuất phục trước khó khăn
向老人服个软儿
xiàng lǎo rén fú gè ruǎn ér
Nhượng bộ người lớn tuổi
他知道是自己错了,可嘴上还不肯服软
tā zhī dào shì zì jǐ cuò le , kě zuǐ shàng hái bù kěn fú ruǎn
Anh ta biết mình sai nhưng miệng vẫn không chịu nhận
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.