[fú wù]
phục vụ
服务行业 为人民服务科学为生产服务他在邮局服务了三十年
fú wù háng yè wèi rén mín fú wù kē xué wéi shēng chǎn fú wù tā zài yóu jú fú wù le sān shí nián
Ngành dịch vụ, phục vụ nhân dân, khoa học phục vụ sản xuất, anh ấy đã làm việc ở bưu điện ba mươi năm
服务业fú wù yè
phục vụ nghiệp
ngành dịch vụ
服务员fú wù yuán
phục vụ viên
bồi bàn; nhân viên phục vụ; nhân viên chăm sóc khách hàng
服务生fú wù shēng
phục vụ sinh
phục vụ
服务器fú wù qì
phục vụ khí
máy chủ
服务台fú wù tái
phục vụ đài
quầy dịch vụ; quầy thông tin; quầy lễ tân
服务费fú wù fèi
phục vụ phí
phí dịch vụ; phí phục vụ
服务规章fú wù guī zhāng
phục vụ quy chương
quy định phục vụ
服务质量fú wù zhì liàng
phục vụ chất lượng
chất lượng dịch vụ; QOS
性服务xìng fú wù
tính phục vụ
dịch vụ tình dục; mại dâm
叫醒服务jiào xǐng fú wù
khiếu tỉnh phục vụ
cuộc gọi báo thức; dịch vụ báo thức
档案服务dàng àn fú wù
đáng án phục vụ
dịch vụ tập tin
电话服务diàn huà fú wù
điện thoại phục vụ
dịch vụ điện thoại