[fú tiē]
phục thiếp
他能使烈马变得服帖。也作伏帖
tā néng shǐ liè mǎ biàn de fú tiē 。 yě zuò fú tiē
Anh ấy có thể khiến con ngựa hoang trở nên thuần phục. Cũng viết là伏帖
事情都弄得服服帖帖
shì qíng dōu nòng dé fú fu tiē tiē
Mọi việc đều được giải quyết đâu vào đấy
服服帖帖fú fu tiē tiē
phục phục thiếp thiếp
phục tùng; ngoan ngoãn; vâng lời