[fú cóng]
phục tòng
服从命令 少数服从多数
fú cóng mìng lìng shǎo shù fú cóng duō shù
Tuân lệnh, thiểu số phục tùng đa số
个人利益服从集体利益
gè rén lì yì fú cóng jí tǐ lì yì
Lợi ích cá nhân phục tùng lợi ích tập thể
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.