[mó]
ma
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
摩擦mó cā
ma sát
ma sát; cọ xát; chà xát
摩丝mó sī
ma tơ
keo tạo kiểu tóc
摩天mó tiān
ma thiên
cao chọc trời; vươn cao vào bầu trời
摩托mó tuō
ma thác
mô tơ; xe máy
摩根mó gēn
ma căn
Morgan
摩卡mó kǎ
ma ca
mocha
摩的mó de
xe ôm; viết tắt của 摩托車的士|摩托车的士[mo2 tuo1 che1 di1 shi4]
摩诃mó hē
ma ha
phiên âm từ tiếng Phạn mahā, vĩ đại
摩铁mó tiě
ma thiết
motel
摩门mó mén
ma môn
Mormon
摩尔mó ěr
ma nhĩ
Moore hoặc Moor; xem thêm 摩爾人|摩尔人[Mo2 er3 ren2]
摩尼mó ní
ma ni
Mani, nhà tiên tri Ba Tư và là người sáng lập giáo phái Mani
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.