[dā bàn]
đáp bạn
半路上遇见几个老朋友,正好搭伴—起去
bàn lù shang yù jiàn jǐ gè lǎo péng yǒu , zhèng hǎo dā bàn — qǐ qù
gặp mấy người bạn cũ trên đường, tiện thể đi cùng
他也到新疆去,你们搭个伴儿吧
tā yě dào xīn jiāng qù , nǐ men dā gè bàn ér ba
anh ấy cũng đi Tân Cương, hai người đi cùng nhau nhé
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.