[dā qiáo]
đáp kiều
逢山开路,遇水搭桥
féng shān kāi lù , yù shuǐ dā qiáo
Gặp núi mở đường, gặp sông bắc cầu
牵线搭桥
qiān xiàn dā qiáo
Làm trung gian
心脏搭桥手术
xīn zāng dā qiáo shǒu shù
Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
牵线搭桥qiān xiàn dā qiáo
khiên tuyến đáp kiều
Ví von làm trung gian dàn xếp, giúp thiết lập mối quan hệ nào đó