[miáo]
miêu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
描绘miáo huì
miêu hội
miêu tả; khắc họa; phác họa
描摹miáo mó
miêu mô
tô lại; sao chép; miêu tả
描图miáo tú
miêu đồ
đồ lại
描红miáo hóng
miêu hồng
tô lên chữ đỏ; giấy in sẵn chữ đỏ để tô lại
描画miáo huà
miêu hoạ
vẽ; miêu tả
描紅miáo hóng
miêu hồng
Tô theo mẫu có sẵn; mẫu có sẵn
描写miáo xiě
miêu tả
miêu tả; khắc họa; phác họa
描架miáo jià
miêu giá
Cắm lên giá; giá cũ
描述miáo shù
miêu thuật
mô tả; sự mô tả
描金miáo jīn
miêu kim
vẽ viền bằng vàng
扫描sǎo miáo
tảo miêu
quét
白描bái miáo
bạch miêu
tranh vẽ nét bằng mực và bút lông truyền thống; phong cách viết đơn giản và thẳng thắn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.