[miáo mó]
miêu mô
描摹肖像
miáo mó xiào xiàng
Vẽ chân dung.
开始习字时只是对着字帖描摹
kāi shǐ xí zì shí zhǐ shì duì zhe zì tiè miáo mó
Khi bắt đầu tập viết chữ chỉ là vẽ theo mẫu.
小说和戏剧常常用对话描摹一个人的性格
xiǎo shuō hé xì jù cháng cháng yòng duì huà miáo mó yí gè rén de xìng gé
Tiểu thuyết và kịch thường dùng đối thoại để miêu tả tính cách một người.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.