[miáo shù]
miêu thuật
他生动地描述了那件事的经过
tā shēng dòng dì miáo shù le nà jiàn shì de jīng guò
Anh ấy đã miêu tả sống động diễn biến của sự việc đó.
作品朴实地描述了农民的生活
zuò pǐn pǔ shí dì miáo shù le nóng mín de shēng huó
Tác phẩm đã miêu tả một cách chân thực cuộc sống của người nông dân.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.