[huī]
huy
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
挥别huī bié
huy biệt
vẫy tay chào tạm biệt; nói lời chia tay; từ biệt
挥动huī dòng
huy động
vẫy cái gì đó; khua
挥发huī fā
huy phát
bay hơi; hóa hơi; bốc hơi
挥师huī shī
huy sư
chỉ huy quân đội
挥戈huī gē
huy qua
khua giáo
挥手huī shǒu
huy thủ
vẫy tay
挥斥huī chì
huy xích
quở trách; mắng mỏ; mạnh mẽ
挥杆huī gān
huy can
vung gậy
挥毫huī háo
huy hào
viết hoặc vẽ bằng bút lông; bắt đầu viết; viết
挥汗huī hàn
huy hãn
đổ mồ hôi đầm đìa
挥泪huī lèi
huy lệ
rơi lệ; đẫm lệ
挥洒huī sǎ
huy sái
rơi, rắc; rơi; bóng, tự do, không gò bó
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.