[dān]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
担待dān dài
đảm
tha thứ; xin hãy thứ lỗi; chịu trách nhiệm
担任dān rèn
đảm
giữ chức vụ trong cơ quan nhà nước; đảm nhiệm; phụ trách
担懮dān yōu
đảm
lo lắng; lo âu
担承dān chéng
đảm
đảm nhận; chịu trách nhiệm
担保dān bǎo
đảm
bảo đảm; đảm bảo cho
担搁dān gē
đảm
Xem 耽搁
担名dān míng
đảm
Gánh vác danh phận
担心dān xīn
đảm
lo lắng; bồn chồn; không yên
担子dàn zi
đảm
đòn gánh và vật nặng trên đó; gánh nặng; nhiệm vụ
担当dān dāng
đảm
đảm nhận; gánh vác
担忧dān yōu
đảm
lo lắng; quan ngại
担架dān jià
đảm
cáng; giá đỡ quan tài
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.