[dān míng]
đảm
他只是担个名儿,并没做什么工作
tā zhǐ shì dān gè míng ér , bìng méi zuò shén me gōng zuò
Anh ấy chỉ làm cho có tên thôi, chứ không làm gì cả.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.