[dān dāng]
đảm
担当重任
dān dāng zhòng rèn
Gánh vác trọng trách.
再艰巨的工作,他也勇于担当
zài jiān jù de gōng zuò , tā yě yǒng yú dān dāng
Dù công việc có khó khăn đến đâu, anh ấy cũng dũng cảm đảm nhận.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.