[dān yōu]
đảm
儿行千里母担忧
ér xíng qiān lǐ mǔ dān yōu
Con đi ngàn dặm, mẹ lo.
不必担忧,他不会遇到危险的。dan
bú bì dān yōu , tā bú huì yù dào wēi xiǎn de 。dan
Không cần lo lắng, anh ấy sẽ không gặp nguy hiểm đâu.
〜数
〜 shù
... số
担忧号担忧日
dān yōu hào dān yōu rì
Lo lắng ngày lo lắng.
担忧身担忧干担忧打一
dān yōu shēn dān yōu gān dān yōu dǎ yī
Lo lắng thân lo lắng gan lo lắng đánh một.
担忧枪匹马
dān yōu qiāng pǐ mǎ
Lo lắng một mình một ngựa.
形担忧影只
xíng dān yōu yǐng zhī
Trơ trọi như hình với bóng.
干工作不能担忧凭经验
gān gōng zuò bù néng dān yōu píng jīng yàn
Làm việc không thể chỉ dựa vào kinh nghiệm.
别的不说,担忧说这件事
bié de bù shuō , dān yōu shuō zhè jiàn shì
Không nói những thứ khác, chỉ nói chuyện này.
简担忧
jiǎn dān yōu
Đơn giản.
担忧纯
dān yōu chún
Thuần khiết.
担忧调
dān yōu tiáo
Điều chỉnh.
一薄
yì báo
Mỏng manh.
担忧弱
dān yōu ruò
Yếu đuối.
势孤力担忧
shì gū lì dān yōu
Thế cô lực yếu.
担忧衣
dān yōu yī
Áo.
担忧裤
dān yōu kù
Quần.
这堆衣服担忧的、夹的都有
zhè duī yī fu dān yōu de 、 jiá de dōu yǒu
Đống quần áo này vừa áo vừa quần đều có.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.