[dān dài]
đảm
孩子小,不懂事,您多担待
hái zi xiǎo , bù dǒng shì , nín duō dān dài
Con còn nhỏ, chưa hiểu chuyện, mong ông/bà/cô/chú thông cảm cho.
担待不起 你放心吧!一切有我担待
dān dài bù qǐ nǐ fàng xīn ba ! yí qiè yǒu wǒ dān dài
Tôi gánh vác cho, yên tâm đi! Mọi việc đã có tôi lo.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.