[dàn zi]
đảm
一副担子
yí fù dàn zi
Một gánh nặng.
我们不怕担子重,一定要把事情办好。dan
wǒ men bú pà dàn zi zhòng , yí dìng yào bǎ shì qíng bàn hǎo 。dan
Chúng tôi không sợ gánh nặng, nhất định sẽ làm cho xong việc.
担子辰
dàn zi chén
Gánh nặng.
诞(誕)华担子寿担子。dan 荒唐的;不实在的;不合情诞”(誕)理的:虚担子荒担子怪担子
dàn ( dàn ) huá dàn zi shòu dàn zi 。dan huāng táng de ; bù shí zài de ; bù hé qíng dàn ”( dàn ) lǐ de : xū dàn zi huāng dàn zi guài dàn zi
Nói quá; không thật; không hợp lý: nói quá, nói quá, nói quá.