[tái]
đài
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
抬举tái jǔ
đài cử
nâng cái gì lên; đề bạt ai; tôn vinh ai
抬杠tái gàng
đài cống
cãi vã; tranh luận vì mục đích tranh luận; khiêng bằng đòn gánh
抬秤tái chèng
đài xứng
cân lớn thường cần ba người vận hành - hai người khiêng bằng đòn, một người điều chỉnh quả cân
抬起tái qǐ
đài khởi
nâng lên
抬升tái shēng
đài thăng
Nâng lên; tăng lên; (địa hình, luồng khí...) cao lên
抬头tái tóu
đài đầu
ngẩng đầu; lên ngôi; tên tài khoản, hoặc chỗ để ghi tên trên séc, hóa đơn, v.v.
抬手tái shǒu
đài thủ
Giơ tay lên (cho qua); ví với sự thông cảm, khoan dung (thường dùng khi xin tha thứ)
抬爱tái ài
đài ái
Nâng đỡ, yêu thương
抬盒tái hé
đài hạp
Hộp gỗ lớn đựng quà tặng xưa, thường có hai hoặc ba tầng, do hai người cùng mang
抬肩tái jiān
đài kiên
Kích thước áo từ vai đến nách;
抬高tái gāo
đài cao
nâng lên
抬头纹tái tóu wén
đài đầu văn
Nếp nhăn trên trán
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.