[tái shēng]
đài thăng
将左臂向上抬升
jiāng zuǒ bì xiàng shàng tái shēng
Giơ cánh tay trái lên trên
商品房价格逐步抬升
shāng pǐn fáng jià gé zhú bù tái shēng
Giá nhà thương mại dần tăng lên
青藏高原在持续抬升
qīng zàng gāo yuán zài chí xù tái shēng
Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng đang tiếp tục nâng cao
气流受山脉阻拦被迫抬升
qì liú shòu shān mài zǔ lán bèi pò tái shēng
Luồng khí bị dãy núi cản lại và buộc phải dâng lên
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.