[jǔ]
cử
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
举动jǔ dòng
cử động
hành động; cử chỉ; hoạt động
举发jǔ fā
cử phát
vạch trần; tố cáo; luận tội
举槌jǔ chuí
cử chuỳ
Khai mạc (phiên đấu giá)
举火jǔ huǒ
cử hoả
nhóm lửa
举例jǔ lì
cử lệ
đưa ra ví dụ
举目jǔ mù
cử mục
nhìn; ngước mắt
举要jǔ yào
cử yếu
Liệt kê đại cương
举重jǔ zhòng
cử trọng
nâng tạ; cử tạ
举哀jǔ āi
cử ai
Phát tang; khóc than
举告jǔ gào
cử cáo
Tố giác
举债jǔ zhài
cử trái
vay nợ; mượn tiền
举事jǔ shì
cử sự
Khởi nghĩa vũ trang
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.