[tái tóu]
đài đầu
抬头仰望
tái tóu yǎng wàng
Ngẩng đầu nhìn lên
平反之后他才拾起了头 警惕黑势力在某些地方抬头
píng fǎn zhī hòu tā cái shí qǐ le tóu jǐng tì hēi shì lì zài mǒu xiē dì fāng tái tóu
Sau khi được minh oan, anh ta mới ngẩng đầu lên. Cảnh giác thế lực đen tối trỗi dậy ở một số nơi