[zhàn]
chiến
记战登战抄录制:战音战像 战放 战了一首歌
jì zhàn dēng zhàn chāo lù zhì : zhàn yīn zhàn xiàng zhàn fàng zhàn le yì shǒu gē
Ghi lại, sao chép, thu âm, thu hình: ghi âm, ghi hình, thu một bài hát
收战战用
shōu zhàn zhàn yòng
Thu nhận, sử dụng
目战
mù zhàn
Mục tiêu
语战
yǔ zhàn
Ngôn ngữ
同学战回忆战
tóng xué zhàn huí yì zhàn
Bạn bè cùng lớp, hồi tưởng
战事zhàn shì
chiến sự
chiến tranh; chiến sự; đánh nhau
战具zhàn jù
chiến cụ
Vũ khí, trang bị
战栗zhàn lì
chiến lật
run rẩy; rùng mình
战书zhàn shū
chiến thư
thư thách đấu
战友zhàn yǒu
chiến hữu
đồng đội; đồng chí trong chiến đấu
战云zhàn yún
chiến vân
Không khí chiến tranh
战争zhàn zhēng
chiến tranh
chiến tranh; xung đột
战兢zhàn jīng
chiến căng
run rẩy; cảnh giác
战后zhàn hòu
chiến hậu
sau chiến tranh; hậu chiến
战斗zhàn dòu
chiến đấu
chiến đấu; tham gia chiến đấu; đấu tranh
战表zhàn biǎo
chiến biểu
Văn thư tuyên chiến hoặc thách đấu với địch (thường thấy trong tiểu thuyết, kịch cũ)
战刀zhàn dāo
chiến đao
Đao ngựa