[zhàn zhēng]
chiến tranh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
战争罪zhàn zhēng zuì
chiến tranh tội
tội ác chiến tranh
战争贩子zhàn zhēng fàn zǐ
chiến tranh phiến tử
Kẻ xúi giục, gây chiến tranh, tìm cách trục lợi
民战争mín zhàn zhēng
dân chiến tranh
Chiến tranh cách mạng lấy quân đội nhân dân làm nòng cốt, có đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
核战争hé zhàn zhēng
hạch
Chiến tranh hạt nhân
日俄战争rì é zhàn zhēng
nhật nga chiến tranh
chiến tranh năm 1904-1905 giữa Nga và Nhật
两伊战争liǎng yī zhàn zhēng
lưỡng
Chiến tranh Iran-Iraq
独立战争dú lì zhàn zhēng
độc lập chiến tranh
chiến tranh giành độc lập
甲午战争jiǎ wǔ zhàn zhēng
giáp ngọ chiến tranh
Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất
玫瑰战争méi guī zhàn zhēng
mai khôi chiến tranh
Cuộc Chiến tranh Hoa Hồng
丁卯战争dīng mǎo zhàn zhēng
đinh mão chiến tranh
cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu
常规战争cháng guī zhàn zhēng
thường quy chiến tranh
Chiến tranh bằng vũ khí thông thường
海湾战争hǎi wān zhàn zhēng
hải loan chiến tranh
Chiến tranh vùng Vịnh