[bó]
bác
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
搏动bó dòng
bác động
đập theo nhịp; rung động; co bóp
搏命bó mìng
bác mệnh
chiến đấu hết mình
搏击bó jī
bác kích
đánh nhau, đặc biệt bằng tay; đô vật; vật lộn
搏战bó zhàn
bác chiến
chiến đấu; vật lộn; phát động chiến tranh
搏斗bó dòu
bác đấu
vật lộn; đánh nhau; đấu tranh
搏杀bó shā
bác sát
chiến đấu và tiêu diệt kẻ thù; tham gia chiến đấu ác liệt
搏髀bó bì
bác bễ
đánh nhịp bằng cách vỗ đùi
搏感情bó gǎn qíng
bác cảm tình
xây dựng mối quan hệ; vun đắp tình cảm ấm áp
肉搏ròu bó
nhục bác
đánh giáp lá cà
脉搏mài bó
mạch bác
mạch
厮搏sī bó
tư bác
đánh nhau; chiến đấu; ẩu đả
心搏xīn bó
tâm bác
nhịp tim; mạch đập
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.