[zhàn dòu]
chiến đấu
一场激烈的战斗
yì chǎng jī liè de zhàn dòu
Một trận chiến khốc liệt
战斗力:战斗英雄
zhàn dòu lì : zhàn dòu yīng xióng
Sức chiến đấu: Anh hùng chiến đấu
同敌人战斗到底
tóng dí rén zhàn dòu dào dǐ
Chiến đấu đến cùng với kẻ địch
战斗性
zhàn dòu xìng
Tính chiến đấu
战斗在抗洪救灾的第一线
zhàn dòu zài kàng hóng jiù zāi de dì yī xiàn
Chiến đấu trên tuyến đầu chống lũ cứu trợ
战斗部zhàn dòu bù
chiến đấu bộ
đầu đạn
战斗员zhàn dòu yuán
chiến đấu viên
Cán bộ, chiến sĩ tham gia chiến đấu trong lực lượng vũ trang, thường chỉ binh lính trực tiếp tham gia chiến đấu
战斗力zhàn dòu lì
chiến đấu lực
sức chiến đấu
战斗机zhàn dòu jī
chiến đấu cơ
máy bay chiến đấu
战斗群zhàn dòu qún
chiến đấu quần
nhóm tác chiến; biên đội hải quân do tàu sân bay chỉ huy
战斗者zhàn dòu zhě
chiến đấu giả
chiến binh
战斗舰zhàn dòu jiàn
chiến đấu hạm
thiết giáp hạm
战斗营zhàn dòu yíng
chiến đấu doanh
trại huấn luyện
核战斗部hé zhàn dòu bù
hạch
đầu đạn hạt nhân