[fèn]
phẫn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
愤富fèn fù
phẫn phú
ghét người giàu
愤愤fèn fèn
phẫn phẫn
cực kỳ tức giận
愤恨fèn hèn
phẫn hận
căm ghét; oán hận; oán giận
愤怒fèn nù
phẫn nộ
tức giận; phẫn nộ; căm phẫn
愤乱fèn luàn
phẫn loạn
Hỗn loạn. (kui) hổ thẹn
愤慨fèn kǎi
phẫn khái
phẫn nộ; phẫn uất
愤懑fèn mèn
phẫn muộn
chán nản; phẫn uất; không hài lòng
愤激fèn jī
phẫn kích
phẫn nộ; phẫn uất
愤然fèn rán
phẫn nhiên
tức giận; phẫn nộ
愤青fèn qīng
phẫn thanh
thanh niên phẫn nộ – những người trẻ Trung Quốc có tinh thần dân tộc cao
愤愤不平fèn fèn bù píng
phẫn phẫn bất bình
cảm thấy phẫn nộ; cảm thấy bất bình
愤世嫉俗fèn shì jí sú
phẫn thế tật tục
hoài nghi; chua chát
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.