[fèn hèn]
phẫn hận
不正之风,令群众极为愤恨
bú zhèng zhī fēng , lìng qún zhòng jí wéi fèn hèn
Phong trào không chính đáng, khiến quần chúng vô cùng phẫn nộ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.