[fèn shì jí sú]
phẫn thế tật tục
有的能部有硬刺。生活在热带和亚热带海洋中。:fen〈书〉水由地面下喷出漫溢。瀵
yǒu de néng bù yǒu yìng cì 。 shēng huó zài rè dài hé yà rè dài hǎi yáng zhōng 。:fen〈 shū 〉 shuǐ yóu dì miàn xià pēn chū màn yì 。 fèn
Một số có gai cứng. Sống ở biển nhiệt đới và cận nhiệt đới.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.