汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
愤然 (fèn rán) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
愤然
【憤然】
[fèn rán]
phẫn nhiên
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Tính từ
1
tức giận
2
phẫn nộ
Ví dụ
愤然离去
fèn rán lí qù
Giận dữ bỏ đi
Từ ghép
0 từ chứa “愤然”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
形 · Tính từ
形容气愤发怒的样子
~离去
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
愤
fèn
phẫn
Tức giận, phẫn nộ, căm phẫn; Oán hận, căm ghét; Nỗ lực, quyết tâm
然
rán
nhiên
Đúng, phải, như vậy, biểu thị sự khẳng định hoặc đồng ý; Biểu thị mối quan hệ tiếp nối về thời gian hoặc nguyên nhân; Đứng sau tính từ hoặc động từ, biểu thị trạng thái hoặc cách thức