[fèn luàn]
phẫn loạn
羞愤乱
xiū fèn luàn
Xấu hổ và tức giận
愤乱对父母!愧(“媿)问心无愤乱
fèn luàn duì fù mǔ ! kuì (“ kuì ) wèn xīn wú fèn luàn
Tức giận với cha mẹ! Hổ thẹn
愤乱不敢当(感到惭愧,承当不起)
fèn luàn bù gǎn dāng ( gǎn dào cán kuì , chéng dāng bù qǐ )
Không dám nhận (cảm thấy xấu hổ, không xứng đáng)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.