[fèn mèn]
phẫn muộn
愤懑之情,溢于言表
fèn mèn zhī qíng , yì yú yán biǎo
Nỗi lòng phẫn uất, tràn ra ngoài lời nói
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.